GET/api/v1/profile/detail
Chi tiết hồ sơ
Lấy toàn bộ thông tin một hồ sơ: vân tay, proxy, trạng thái.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
profile_id | query | có | ID hồ sơ cần xem. |
Ví dụ
curl "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/detail?key=API_KEY&profile_id=123"
POST/api/v1/profile/create
Tạo hồ sơ
Tạo hồ sơ mới, vân tay sinh tự động theo OS/trình duyệt.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
name | body | có | Tên hồ sơ. |
os | body | — | Windows / macOS / Linux / iOS / Android (mặc định Windows). |
browser | body | — | Chrome / Safari / Edge… (mặc định Chrome). |
group | body | — | Nhóm gán vào. |
note | body | — | Ghi chú. |
tags | body | — | Nhãn, phân cách dấu phẩy. |
proxy | body | — | Object {type,host,port,user,pass} hoặc chuỗi "ip:port:user:pass". |
proxy_group | body | — | Tên nhóm proxy — tự lấy lần lượt 1 IP trong nhóm. |
browser_build | body | — | Số hiệu lõi trình duyệt (vd 151). |
Ví dụ
curl -X POST "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/create" \
-H "X-API-Key: API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"name":"Acc 01","os":"Windows","browser":"Chrome","proxy":"1.2.3.4:8000:user:pass"}'
POST/api/v1/profile/update
Cập nhật hồ sơ
Sửa thông tin hồ sơ (tên, ghi chú, tag, nhóm, proxy).
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
profile_id | body | có | ID hồ sơ. |
name | body | — | Tên mới. |
note | body | — | Ghi chú mới. |
tags | body | — | Nhãn mới. |
group | body | — | Nhóm mới. |
proxy | body | — | Proxy mới (object hoặc chuỗi). |
Ví dụ
curl -X POST "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/update" \
-H "X-API-Key: API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{ ... }'
POST/api/v1/profile/delete
Xoá hồ sơ
Xoá một hoặc nhiều hồ sơ theo danh sách ID.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
profile_ids | body | có | Mảng ID hồ sơ cần xoá (cũng nhận profile_id đơn). |
Ví dụ
curl -X POST "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/delete" \
-H "X-API-Key: API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"profile_ids":[123,124]}'
POST/api/v1/profile/duplicate
Nhân bản hồ sơ
Tạo bản sao hồ sơ — vân tay mới, giữ cấu hình.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
profile_id | body | có | ID hồ sơ nguồn. |
count | body | — | Số bản sao (mặc định 1). |
Ví dụ
curl -X POST "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/duplicate" \
-H "X-API-Key: API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{ ... }'
POST/api/v1/profile/regenerate-fingerprint
Sinh lại vân tay
Thay vân tay mới, giữ nguyên proxy/cookie.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Mô tả |
|---|
profile_id | body | có | ID hồ sơ. |
Ví dụ
curl -X POST "http://127.0.0.1:19555/api/v1/profile/regenerate-fingerprint" \
-H "X-API-Key: API_KEY" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{ ... }'